Thung lũng tiếng Anh là gì?
"thung lũng" trong tiếng Anh là valley (danh từ), vale (danh từ), howe (danh từ).
valley Danh từ
UK/ˈvæli/US/ˈvæli/
Nghĩa: Thung lũng.
- We went down to the valley where the village is.Chúng tôi đi xuống thung lũng nơi có ngôi làng.
- I come from the Ottawa Valley.Tôi đến từ thung lũng Ottawa.
vale Danh từ
UK/veɪl/US/veɪl/
Nghĩa: Thung lũng.
howe Danh từ
UK/haʊ/
Nghĩa: Thung lũng.
kloof Danh từ
UK/kluf/US/kluf/
Nghĩa: Hẽm núi; thung lũng (ở Nam phi).
Câu hỏi thường gặp
Thung lũng tiếng Anh là gì?
"thung lũng" trong tiếng Anh là valley (danh từ), vale (danh từ), howe (danh từ).