TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Thung lũng tiếng Anh là gì?

"thung lũng" trong tiếng Anh là valley (danh từ), vale (danh từ), howe (danh từ).

valley Danh từ

UK/ˈvæli/US/ˈvæli/

Nghĩa: Thung lũng.

  • We went down to the valley where the village is.Chúng tôi đi xuống thung lũng nơi có ngôi làng.
  • I come from the Ottawa Valley.Tôi đến từ thung lũng Ottawa.

Xem đầy đủ từ "valley": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

vale Danh từ

UK/veɪl/US/veɪl/

Nghĩa: Thung lũng.

Xem đầy đủ từ "vale": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

howe Danh từ

UK/haʊ/

Nghĩa: Thung lũng.

Xem đầy đủ từ "howe": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

kloof Danh từ

UK/kluf/US/kluf/

Nghĩa: Hẽm núi; thung lũng (ở Nam phi).

Xem đầy đủ từ "kloof": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Thung lũng tiếng Anh là gì?

"thung lũng" trong tiếng Anh là valley (danh từ), vale (danh từ), howe (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.