TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Thuyên chuyển tiếng Anh là gì?

"thuyên chuyển" trong tiếng Anh là transfer (động từ), second (ngoại động từ), transference (danh từ).

transfer Động từ

UK/tɹɑːnsˈfɜː/US/tɹænsˈfɚ/

Nghĩa: Thuyên chuyển (nhân viên...).

  • to transfer a student from English department to Chinese departmentchuyển một học sinh từ khoa Anh sang khoa Trung

Xem đầy đủ từ "transfer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

second Ngoại động từ

UK/ˈsɛk.ənd/US/ˈsɛk.ənd/

Nghĩa: Thuyên chuyển; cho (một sĩ quan) nghỉ để giao công tác mới.

Xem đầy đủ từ "second": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

transference Danh từ

UK/ˈtɹansf(ə)ɹ(ə)ns/US/tɹænsˈfɝəns/

Nghĩa: Sự thuyên chuyển (trong công tác).

Xem đầy đủ từ "transference": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

transferal Danh từ

UK/tɹɑːnsˈfɜːɹəl/US/tɹænzˈfɝəl/

Nghĩa: Sự thuyên chuyển (trong công tác).

Xem đầy đủ từ "transferal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

transferral Danh từ

Nghĩa: Sự thuyên chuyển (trong công tác).

Xem đầy đủ từ "transferral": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Thuyên chuyển tiếng Anh là gì?

"thuyên chuyển" trong tiếng Anh là transfer (động từ), second (ngoại động từ), transference (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.