Thuyên chuyển tiếng Anh là gì?
"thuyên chuyển" trong tiếng Anh là transfer (động từ), second (ngoại động từ), transference (danh từ).
transfer Động từ
UK/tɹɑːnsˈfɜː/US/tɹænsˈfɚ/
Nghĩa: Thuyên chuyển (nhân viên...).
- to transfer a student from English department to Chinese departmentchuyển một học sinh từ khoa Anh sang khoa Trung
second Ngoại động từ
UK/ˈsɛk.ənd/US/ˈsɛk.ənd/
Nghĩa: Thuyên chuyển; cho (một sĩ quan) nghỉ để giao công tác mới.
transference Danh từ
UK/ˈtɹansf(ə)ɹ(ə)ns/US/tɹænsˈfɝəns/
Nghĩa: Sự thuyên chuyển (trong công tác).
transferal Danh từ
UK/tɹɑːnsˈfɜːɹəl/US/tɹænzˈfɝəl/
Nghĩa: Sự thuyên chuyển (trong công tác).
transferral Danh từ
Nghĩa: Sự thuyên chuyển (trong công tác).
Câu hỏi thường gặp
Thuyên chuyển tiếng Anh là gì?
"thuyên chuyển" trong tiếng Anh là transfer (động từ), second (ngoại động từ), transference (danh từ).