Thuyền chài tiếng Anh là gì?
"thuyền chài" trong tiếng Anh là fisherman (danh từ), fishing-boat.
fisherman Danh từ
UK/ˈfɪʃ.ə.mən/US/ˈfɪʃ.ɚ.mən/
Nghĩa: Người đánh cá, thuyền chài.
fishing-boat
US/ˈfɪ.ʃiɳ.ˈboʊt/
Câu hỏi thường gặp
Thuyền chài tiếng Anh là gì?
"thuyền chài" trong tiếng Anh là fisherman (danh từ), fishing-boat.