TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tiên nghiệm tiếng Anh là gì?

"tiên nghiệm" trong tiếng Anh là a priori (tính từ), transcendental (tính từ), appriori (danh từ).

a priori Tính từ

UK/ˌɑː pɹiˈɔːɹi/US/ˌɑ pɹiˈoɹi/

Nghĩa: Tiên nghiệm.

Xem đầy đủ từ "a priori": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

transcendental Tính từ

UK/ˌtɹæn(t)s(ɛ)nˈdɛntl̩/US/ˌtɹænˌ(t)sɛnˈdɛntl̩/

Nghĩa: Tiên nghiệm.

  • transcendental philosophytriết học tiên nghiệm
  • transcendental cognitionnhận thức tiên nghiệm

Xem đầy đủ từ "transcendental": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

appriori Danh từ

Nghĩa: Tiên nghiệm.

Xem đầy đủ từ "appriori": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

apriori Danh từ

Nghĩa: Tiên nghiệm.

Xem đầy đủ từ "apriori": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tiên nghiệm tiếng Anh là gì?

"tiên nghiệm" trong tiếng Anh là a priori (tính từ), transcendental (tính từ), appriori (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.