TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tiêu tiền tiếng Anh là gì?

"tiêu tiền" trong tiếng Anh là spend (nội động từ), put one's hand in one's pocket (cụm động từ), spender (danh từ).

spend Nội động từ

UK/spɛnd/US/spɛnd/

Nghĩa: Tiêu pha, tiêu tiền.

Xem đầy đủ từ "spend": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

put one's hand in one's pocket Cụm động từ

Nghĩa: Tiêu tiền.

Xem đầy đủ từ "put one's hand in one's pocket": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

spender Danh từ

UK/ˈspɛndə/US/ˈspɛndɚ/

Nghĩa: Người tiêu tiền, người tiêu hoang.

Xem đầy đủ từ "spender": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tiêu tiền tiếng Anh là gì?

"tiêu tiền" trong tiếng Anh là spend (nội động từ), put one's hand in one's pocket (cụm động từ), spender (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.