spend
Cấp độ A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/spɛnd/
US/spɛnd/
giọng máy của trình duyệt
spend nghĩa là tiêu, tiêu pha, dùng, tốn.
Nghĩa của spend
Ngoại động từ
- Tiêu, tiêu pha.
- Dùng (thì giờ...), tốn.
- to spend time in readingdùng thì giờ vào việc đọc
- Qua, sống qua.
- to spend the holidays by the seasidequa những ngày nghỉ ở bờ biển
- to spend a sleepless nightqua một đêm không ngủ
- Làm dịu đi, làm nguôi đi, làm hết đà; làm hết, làm kiệt, tiêu phí.
- his fury was spentcơn giận của hắn đã nguôi
- anger spends itselfcơn giận nguôi đi
- the storm has spent itselfcơn bão đã dịu đi
- to spend one's energytiêu phí nghị lực
- Hàng hải Gãy; mất (cột buồm).
Nội động từ
- Tiêu pha, tiêu tiền.
- Tàn, hết.
- candles spend fast in draughtnên đốt ở chỗ gió lùa chóng hết
- Đẻ trứng (cá).
Dạng từ của spend
| Ngôi thứ ba số ít | spends |
| Hiện tại phân từ (-ing) | spending |
| Quá khứ phân từ | spent |
| Quá khứ | spent |
| Số nhiều | spends |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với spend
Đồng nghĩa
Họ từ của spend
Cụm từ, thành ngữ với spend
- to spend a penny — (Thông tục) Đi đái; đi ỉa.
Câu ví dụ với spend
- Don't spend so much time watching TV. Đừng dành quá nhiều thời gian xem tivi.
- I don't want to spend more than $10. Tui không muốn xài nhiều hơn 10 Đô.
- He has more money than he can spend. Anh ta nhiều tiền đến độ tiêu không hết.
- He dreaded having to spend Christmas in hospital. Anh ấy đã rất lo lắng về việc sẽ phải dành thời gian Giáng Sinh ở bệnh viện.
- I spend most of my time in Boston. Tôi dành hầu hết thời gian ở Boston.
- I wish we could spend more time together. Anh ước gì chúng ta có thể có nhiều thời gian bên nhau.
- I wanted to spend more time in Australia. Tôi đã muốn dành nhiều thời gian hơn tại Úc.
- Tom won't spend the night here. Tom sẽ không qua đêm ở đây.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
spend nghĩa là gì?
spend (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là tiêu, tiêu pha, dùng, tốn.
spend phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của spend: giọng Anh (UK) /spɛnd/, giọng Mỹ (US) /spɛnd/.