TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tiếng ồn tiếng Anh là gì?

"tiếng ồn" trong tiếng Anh là noise (danh từ), racket.

noise Danh từ

UK/ˈnoɪ̯z/US/ˈnoɪ̯z/

Nghĩa: Tiếng; tiếng ồn, tiếng om sòm, tiếng huyên náo.

  • The people in the flat above make a lot of noise.Những người ở căn hộ phía trên gây ra rất nhiều tiếng ồn.
  • The loud noise from the TV hurts my ears.Tiếng ồn lớn từ tivi làm đau tai tôi.

Xem đầy đủ từ "noise": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

racket

UK/ˈɹækɪt/US/ˈɹækɪt/

Xem đầy đủ từ "racket": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tiếng ồn tiếng Anh là gì?

"tiếng ồn" trong tiếng Anh là noise (danh từ), racket.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.