TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tiết độ tiếng Anh là gì?

"tiết độ" trong tiếng Anh là continent (tính từ), abstemiously (phó từ), sobriety (danh từ).

continent Tính từ

UK/ˈkɒntɪnənt/US/ˈkɑntɪnənt/

Nghĩa: Tiết độ, điều độ.

Xem đầy đủ từ "continent": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

abstemiously Phó từ

UK/æbˈsti.mi.əs.li/US/æbˈsti.mi.əs.li/

Nghĩa: Chừng mực, điều độ, tiết độ.

Xem đầy đủ từ "abstemiously": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sobriety Danh từ

UK/səˈbɹaɪ.ɪ.ti/US/səˈbɹaɪ.ə.ti/

Nghĩa: Sự điều độ, sự tiết độ.

Xem đầy đủ từ "sobriety": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

abstemiousness Danh từ

US/æbˈsti.mi.əs.nəs/

Nghĩa: Sự điều độ, sự tiết độ.

Xem đầy đủ từ "abstemiousness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

soberness Danh từ

US/ˈsoʊ.bɜː.nəs/

Nghĩa: Sự điều độ, sự tiết độ.

Xem đầy đủ từ "soberness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tiết độ tiếng Anh là gì?

"tiết độ" trong tiếng Anh là continent (tính từ), abstemiously (phó từ), sobriety (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.