Tiết độ tiếng Anh là gì?
"tiết độ" trong tiếng Anh là continent (tính từ), abstemiously (phó từ), sobriety (danh từ).
continent Tính từ
UK/ˈkɒntɪnənt/US/ˈkɑntɪnənt/
Nghĩa: Tiết độ, điều độ.
abstemiously Phó từ
UK/æbˈsti.mi.əs.li/US/æbˈsti.mi.əs.li/
Nghĩa: Chừng mực, điều độ, tiết độ.
sobriety Danh từ
UK/səˈbɹaɪ.ɪ.ti/US/səˈbɹaɪ.ə.ti/
Nghĩa: Sự điều độ, sự tiết độ.
abstemiousness Danh từ
US/æbˈsti.mi.əs.nəs/
Nghĩa: Sự điều độ, sự tiết độ.
soberness Danh từ
US/ˈsoʊ.bɜː.nəs/
Nghĩa: Sự điều độ, sự tiết độ.
Câu hỏi thường gặp
Tiết độ tiếng Anh là gì?
"tiết độ" trong tiếng Anh là continent (tính từ), abstemiously (phó từ), sobriety (danh từ).