continent
Cấp độ A2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈkɒntɪnənt/
US/ˈkɑntɪnənt/
giọng máy của trình duyệt
continent nghĩa là tiết độ, điều độ, trinh bạch, trinh tiết.
Nghĩa của continent
Tính từ
- Tiết độ, điều độ.
- Trinh bạch, trinh tiết.
Danh từ
- Lục địa, đại lục, châu lục.
Dạng từ của continent
| Số nhiều | continents |
| So sánh hơn | more continent |
| So sánh nhất | most continent |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với continent
Trái nghĩa
Họ từ của continent
Cụm từ, thành ngữ với continent
- the Continent — Lục địa châu Âu (đối với nước Anh); (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) Lục địa Bắc Mỹ; (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) Các thuộc địa sáp nhập thành nước Hoa Kỳ (trong thời kỳ chiến tranh giành độc lập).
Câu ví dụ với continent
- Africa is a continent. Châu Phi là một lục địa.
- There are seven continents: Africa, Antarctica, Asia, Australia, Europa, North America and South America. Có bảy đại lục: châu Phi, châu Nam Cực, châu Á, châu Úc, châu Âu, Bắc Mĩ và Nam Mĩ.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
continent nghĩa là gì?
continent (tính từ, danh từ) nghĩa là tiết độ, điều độ, trinh bạch, trinh tiết.
continent phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của continent: giọng Anh (UK) /ˈkɒntɪnənt/, giọng Mỹ (US) /ˈkɑntɪnənt/.