TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tiềm năng tiếng Anh là gì?

"tiềm năng" trong tiếng Anh là potential (danh từ), prospective (tính từ).

potential Danh từ

UK/pəˈtɛnʃəl/US/pəˈtɛnʃəl/

Nghĩa: tiềm năng

  • Benedito's work has the potential to advance the field of artificial intelligence.Công trình của Benedito có tiềm năng thúc đẩy lĩnh vực trí tuệ nhân tạo.

Xem đầy đủ từ "potential": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

prospective Tính từ

UK/pɹəˈspɛktɪv/US/pɹəˈspɛktɪv/

Nghĩa: Tiềm năng

Xem đầy đủ từ "prospective": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tiềm năng tiếng Anh là gì?

"tiềm năng" trong tiếng Anh là potential (danh từ), prospective (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.