TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

potential

Cấp độ B1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/pəˈtɛnʃəl/ US/pəˈtɛnʃəl/ giọng máy của trình duyệt

potential nghĩa là tiềm tàng, điện thế, tiềm lực, khả năng.

Nghĩa của potential

Tính từ

  1. Tiềm tàng.
  2. Vật lý (thuộc) điện thế.
    • potential differencehiệu số điện thế
  3. Ngôn ngữ học Khả năng.
    • potential moodlối khả năng
  4. Từ hiếm, nghĩa hiếm Hùng mạnh.

Danh từ

  1. Tiềm lực; khả năng.
  2. Vật lý Điện thế; thế.
    • nuclear potentialthế hạt nhân
    • radiation potentialthế bức xạ
  3. Ngôn ngữ học Lối khả năng.

Dạng từ của potential

Số nhiềupotentials

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với potential

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của potential

Cụm từ, thành ngữ với potential

  • potential energy — Thuật ngữ vật lý học. Thế năng, một dạng năng lượng vật thể có được khi nằm trong trường lực bảo toàn, chỉ phụ thuộc vào vị trí của vật thể trong trường này (như với lực hấp dẫn, lực tĩnh điện) hay tr
  • potential entry — Sự nhập ngành tiềm năng.
  • potential national income — Thu nhập quốc dân tiềm năng.
  • potential output — Sản lượng tiềm năng.
  • potential vorticity — Định lý bảo toàn độ xoáy thế năng.

Câu ví dụ với potential

  • Benedito's work has the potential to advance the field of artificial intelligence. Công trình của Benedito có tiềm năng thúc đẩy lĩnh vực trí tuệ nhân tạo.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

potential nghĩa là gì?

potential (tính từ, danh từ) nghĩa là tiềm tàng, điện thế, tiềm lực, khả năng.

potential phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của potential: giọng Anh (UK) /pəˈtɛnʃəl/, giọng Mỹ (US) /pəˈtɛnʃəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.