Tiền đình tiếng Anh là gì?
"tiền đình" trong tiếng Anh là vestibular (tính từ), vestibule (danh từ).
vestibular Tính từ
UK/vɛˈstɪb.jʊl.ə/US/vɛˈstɪb.jəl.ɚ/
Nghĩa: (thuộc) tiền đình.
- I have a sensitive vestibular system, so that might be part of why car rides make me dizzy and nauseous.Tôi có hệ tiền đình nhạy cảm, chắc đó là lí do đi xe ô tô khiến tôi chóng mặt và buồn nôn.
vestibule Danh từ
UK/ˈvɛ.stɪ.bjuːl/US/ˈvɛ.stəˌbjul/
Nghĩa: Tiền đình.
Câu hỏi thường gặp
Tiền đình tiếng Anh là gì?
"tiền đình" trong tiếng Anh là vestibular (tính từ), vestibule (danh từ).