TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tiền đề tiếng Anh là gì?

"tiền đề" trong tiếng Anh là premise (danh từ), antecedent (danh từ).

premise Danh từ

UK/ˈpɹɛm.ɪs/US/ˈpɹɛm.ɪs/

Nghĩa: Tiền đề.

Xem đầy đủ từ "premise": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

antecedent Danh từ

UK/ˌæntɪˈsiːdənt/US/ˌæntɪˈsidənt/

Nghĩa: Tiền đề.

Xem đầy đủ từ "antecedent": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tiền đề tiếng Anh là gì?

"tiền đề" trong tiếng Anh là premise (danh từ), antecedent (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.