Tiền đề tiếng Anh là gì?
"tiền đề" trong tiếng Anh là premise (danh từ), antecedent (danh từ).
premise Danh từ
UK/ˈpɹɛm.ɪs/US/ˈpɹɛm.ɪs/
Nghĩa: Tiền đề.
antecedent Danh từ
UK/ˌæntɪˈsiːdənt/US/ˌæntɪˈsidənt/
Nghĩa: Tiền đề.
Câu hỏi thường gặp
Tiền đề tiếng Anh là gì?
"tiền đề" trong tiếng Anh là premise (danh từ), antecedent (danh từ).