TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

antecedent

UK/ˌæntɪˈsiːdənt/ US/ˌæntɪˈsidənt/ giọng máy của trình duyệt

antecedent nghĩa là vật ở trước, tiền đề, ở trước, đứng trước.

Nghĩa của antecedent

Danh từ

  1. Vật ở trước, vật ở trước, vật đứng trước.
  2. Văn học Tiền đề.
  3. Toán học Số hạng đứng trước (của một tỷ số).
  4. Triết học Tiền kiện.
  5. Ngôn ngữ học Tiền ngữ, mệnh đề đứng trước.
  6. Số nhiều Lai lịch, quá khứ, tiền sử (người).
    • to inquire into someone's antecedentsđiều tra lai lịch của ai
    • a man of shady antecedentsngười lai lịch không rõ ràng

Tính từ

  1. Ở trước, đứng trước, về phía trước.
    • to be antecedent to somethingtrước cái gì
  2. Tiền nghiệm.

Dạng từ của antecedent

Số nhiềuantecedents

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với antecedent

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của antecedent

Câu hỏi thường gặp

antecedent nghĩa là gì?

antecedent (danh từ, tính từ) nghĩa là vật ở trước, tiền đề, ở trước, đứng trước.

antecedent phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của antecedent: giọng Anh (UK) /ˌæntɪˈsiːdənt/, giọng Mỹ (US) /ˌæntɪˈsidənt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.