TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tiền đồn tiếng Anh là gì?

"tiền đồn" trong tiếng Anh là outpost (danh từ), outstation (danh từ).

outpost Danh từ

US/ˈaʊtˌpoʊst/

Nghĩa: Tiền đồn.

Xem đầy đủ từ "outpost": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

outstation Danh từ

US/ˈɑʊt.ˌsteɪ.ʃən/

Nghĩa: Tiền đồn; trạm ở xa, trạm tiền tiêu.

Xem đầy đủ từ "outstation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tiền đồn tiếng Anh là gì?

"tiền đồn" trong tiếng Anh là outpost (danh từ), outstation (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.