TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tiền bảo lãnh tiếng Anh là gì?

"tiền bảo lãnh" trong tiếng Anh là bail (danh từ), caution-money (danh từ).

bail Danh từ

UK/beɪl/US/beɪl/

Nghĩa: Tiền bảo lãnh.

Xem đầy đủ từ "bail": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

caution-money Danh từ

US/ˈkɔ.ʃən.ˈmə.ni/

Nghĩa: Tiền ký quỹ, tiền bảo lãnh.

Xem đầy đủ từ "caution-money": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tiền bảo lãnh tiếng Anh là gì?

"tiền bảo lãnh" trong tiếng Anh là bail (danh từ), caution-money (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.