TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tiền cà phê tiếng Anh là gì?

"tiền cà phê" trong tiếng Anh là coffee money (danh từ), bribe.

coffee money Danh từ

UK/ˈkɔfi ˌmʌni/US/ˈkɔfi ˌmʌni/

Nghĩa: Tiền cà phê.

Xem đầy đủ từ "coffee money": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bribe

UK/bɹaɪb/US/bɹaɪb/

Xem đầy đủ từ "bribe": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tiền cà phê tiếng Anh là gì?

"tiền cà phê" trong tiếng Anh là coffee money (danh từ), bribe.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.