Tiền cà phê tiếng Anh là gì?
"tiền cà phê" trong tiếng Anh là coffee money (danh từ), bribe.
coffee money Danh từ
UK/ˈkɔfi ˌmʌni/US/ˈkɔfi ˌmʌni/
Nghĩa: Tiền cà phê.
bribe
UK/bɹaɪb/US/bɹaɪb/
Câu hỏi thường gặp
Tiền cà phê tiếng Anh là gì?
"tiền cà phê" trong tiếng Anh là coffee money (danh từ), bribe.