TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tiền sử tiếng Anh là gì?

"tiền sử" trong tiếng Anh là prehistory (danh từ), prehistoric (tính từ), antecedent (danh từ).

prehistory Danh từ

US/ˌpri.ˈhɪs.tə.ri/

Nghĩa: Tiền sử.

Xem đầy đủ từ "prehistory": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

prehistoric Tính từ

US/ˌpɹiː.hɪsˈtoɹ.ɪk/

Nghĩa: tiền sử

Xem đầy đủ từ "prehistoric": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

antecedent Danh từ

UK/ˌæntɪˈsiːdənt/US/ˌæntɪˈsidənt/

Nghĩa: Lai lịch, quá khứ, tiền sử (người).

  • to inquire into someone's antecedentsđiều tra lai lịch của ai
  • a man of shady antecedentsngười lai lịch không rõ ràng

Xem đầy đủ từ "antecedent": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tiền sử tiếng Anh là gì?

"tiền sử" trong tiếng Anh là prehistory (danh từ), prehistoric (tính từ), antecedent (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.