Tiền tệ tiếng Anh là gì?
"tiền tệ" trong tiếng Anh là currency (danh từ), money (danh từ), monetary (tính từ).
currency Danh từ
UK/ˈkʌɹ.ən.si/US/ˈkʌɹ.ən.si/
Nghĩa: tiền tệ, ngoại tệ, ngoại hối
- foreign currencytiền nước ngoài, ngoại tệ
- paper currencytiền giấy
money Danh từ
UK/ˈmʌn.i/US/ˈmʌn.i/
Nghĩa: Tiền, tiền tệ.
- paper moneytiền giấy
monetary Tính từ
UK/ˈmʌnɪtəɹi/US/ˈmɑnɪˌtɛɹi/
Nghĩa: Tiền tệ.
- monetary unitđơn vị tiền tệ
money of small denominations Cụm từ
Nghĩa: Tiền tệ.
Xem đầy đủ từ "money of small denominations": nghĩa, dạng từ, cụm từ →
Câu hỏi thường gặp
Tiền tệ tiếng Anh là gì?
"tiền tệ" trong tiếng Anh là currency (danh từ), money (danh từ), monetary (tính từ).