TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tiền tiết kiệm tiếng Anh là gì?

"tiền tiết kiệm" trong tiếng Anh là savings (danh từ), saving (danh từ).

savings Danh từ

UK/ˈseɪvɪŋz/US/ˈseɪvɪŋz/ giọng máy

Nghĩa: Tiền tiết kiệm, khoản để dành.

  • I spent all the savings I had on this. Tôi đã sử dụng toàn bộ số tiền tiết kiệm của mình để mua cái này.

Xem đầy đủ từ "savings": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

saving Danh từ

UK/ˈseɪ.vɪŋ/US/ˈseɪ.vɪŋ/ giọng người thật

Nghĩa: Tiền tiết kiệm.

Xem đầy đủ từ "saving": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tiền tiết kiệm tiếng Anh là gì?

"tiền tiết kiệm" trong tiếng Anh là savings (danh từ), saving (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "saving": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo (câu ví dụ: giọng máy tổng hợp Kokoro).