Tiền tiết kiệm tiếng Anh là gì?
"tiền tiết kiệm" trong tiếng Anh là savings (danh từ), saving (danh từ).
savings Danh từ
UK/ˈseɪvɪŋz/US/ˈseɪvɪŋz/ giọng máy
Nghĩa: Tiền tiết kiệm, khoản để dành.
- I spent all the savings I had on this. Tôi đã sử dụng toàn bộ số tiền tiết kiệm của mình để mua cái này.
saving Danh từ
UK/ˈseɪ.vɪŋ/US/ˈseɪ.vɪŋ/ giọng người thật
Nghĩa: Tiền tiết kiệm.
Câu hỏi thường gặp
Tiền tiết kiệm tiếng Anh là gì?
"tiền tiết kiệm" trong tiếng Anh là savings (danh từ), saving (danh từ).