TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tiền vàng tiếng Anh là gì?

"tiền vàng" trong tiếng Anh là gold (ký hiệu), solidus (danh từ).

gold Ký hiệu

UK/ɡəʊld/US/ɡoʊld/

Nghĩa: Vàng, tiền vàng, đồng vàng, màu vàng, vàng kim loại, vàng kim.

Xem đầy đủ từ "gold": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

solidus Danh từ

UK/ˈsɒlɪdəs/US/ˈsɑlɪdəs/

Nghĩa: Tiền vàng.

Xem đầy đủ từ "solidus": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tiền vàng tiếng Anh là gì?

"tiền vàng" trong tiếng Anh là gold (ký hiệu), solidus (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.