Tiền vàng tiếng Anh là gì?
"tiền vàng" trong tiếng Anh là gold (ký hiệu), solidus (danh từ).
gold Ký hiệu
UK/ɡəʊld/US/ɡoʊld/
Nghĩa: Vàng, tiền vàng, đồng vàng, màu vàng, vàng kim loại, vàng kim.
solidus Danh từ
UK/ˈsɒlɪdəs/US/ˈsɑlɪdəs/
Nghĩa: Tiền vàng.
Câu hỏi thường gặp
Tiền vàng tiếng Anh là gì?
"tiền vàng" trong tiếng Anh là gold (ký hiệu), solidus (danh từ).