Tiền vé tiếng Anh là gì?
"tiền vé" trong tiếng Anh là fare (danh từ), carfare (danh từ).
fare Danh từ
UK/ˈfɛə/US/ˈfɛɚ/
Nghĩa: Tiền xe, tiền đò, tiền phà; tiền vé (tàu, máy bay...).
carfare Danh từ
US/ˈkɑːr.ˌfɛr/
Nghĩa: Tiền vé.
Câu hỏi thường gặp
Tiền vé tiếng Anh là gì?
"tiền vé" trong tiếng Anh là fare (danh từ), carfare (danh từ).