Tiểu cầu tiếng Anh là gì?
"tiểu cầu" trong tiếng Anh là platelet (danh từ), spherula (danh từ), glomerule (danh từ).
platelet Danh từ
UK/ˈpleɪt.lət/US/ˈpleɪt.lət/
Nghĩa: (Y học) tiểu huyết cầu, tiểu cầu
spherula Danh từ
Nghĩa: Cầu nhỏ; tiểu cầu.
glomerule Danh từ
US/ˈɡlɑː.mə.ˌruːl/
Nghĩa: Cuộc, tiểu cầu.
Câu hỏi thường gặp
Tiểu cầu tiếng Anh là gì?
"tiểu cầu" trong tiếng Anh là platelet (danh từ), spherula (danh từ), glomerule (danh từ).