TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tiểu cầu tiếng Anh là gì?

"tiểu cầu" trong tiếng Anh là platelet (danh từ), spherula (danh từ), glomerule (danh từ).

platelet Danh từ

UK/ˈpleɪt.lət/US/ˈpleɪt.lət/

Nghĩa: (Y học) tiểu huyết cầu, tiểu cầu

Xem đầy đủ từ "platelet": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

spherula Danh từ

Nghĩa: Cầu nhỏ; tiểu cầu.

Xem đầy đủ từ "spherula": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

glomerule Danh từ

US/ˈɡlɑː.mə.ˌruːl/

Nghĩa: Cuộc, tiểu cầu.

Xem đầy đủ từ "glomerule": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tiểu cầu tiếng Anh là gì?

"tiểu cầu" trong tiếng Anh là platelet (danh từ), spherula (danh từ), glomerule (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.