TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tiểu thuyết gia tiếng Anh là gì?

"tiểu thuyết gia" trong tiếng Anh là novelist (danh từ), story-writer (danh từ).

novelist Danh từ

UK/ˈnɒvəlɪst/US/ˈnɑvəlɪst/

Nghĩa: tiểu thuyết gia

  • He is known to us all as a novelist.Chúng tôi biết anh ấy như là một tiểu thuyết gia.
  • He is a novelist and a painter.Anh ấy là một tiểu thuyết gia kiêm hoạ sĩ.

Xem đầy đủ từ "novelist": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

story-writer Danh từ

US/ˈstɔr.i.ˈrɑɪ.tɜː/

Nghĩa: Tác giả tiểu thuyết; tiểu thuyết gia.

Xem đầy đủ từ "story-writer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tiểu thuyết gia tiếng Anh là gì?

"tiểu thuyết gia" trong tiếng Anh là novelist (danh từ), story-writer (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.