TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tiện tay tiếng Anh là gì?

"tiện tay" trong tiếng Anh là handy (tính từ), handiness (danh từ).

handy Tính từ

UK/ˈhæn.di/US/ˈhæn.di/

Nghĩa: Thuận tiện, tiện tay, vừa tầm tay.

Xem đầy đủ từ "handy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

handiness Danh từ

US/ˈhæn.di.nəs/

Nghĩa: Sự thuận tiện, sự tiện tay.

Xem đầy đủ từ "handiness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tiện tay tiếng Anh là gì?

"tiện tay" trong tiếng Anh là handy (tính từ), handiness (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.