TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Ti vi tiếng Anh là gì?

"ti vi" trong tiếng Anh là television (danh từ), TV, televisor.

television Danh từ

UK/ˈtɛlɪˌvɪʒən/US/ˈtɛlɪˌvɪʒən/ giọng người thật

Nghĩa: truyền hình, TV, ti vi, vô tuyến truyền hình

  • The television is in the living room.Cái ti vi được đặt ở phòng khách.
  • She watches television from four to six.Cô ấy hay xem ti vi từ 4 giờ đến 6 giờ.

Xem đầy đủ từ "television": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

TV

UK/tiviː/US/tivi/ giọng người thật

  • My little brother is watching TV.Em trai của tôi đang xem ti vi
  • I can't live without a TV.Tôi không thể sống thiếu ti vi

Xem đầy đủ từ "TV": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

televisor

Xem đầy đủ từ "televisor": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Ti vi tiếng Anh là gì?

"ti vi" trong tiếng Anh là television (danh từ), TV, televisor.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "television": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "TV": Persent101, Wikimedia Commons, CC BY-SA 4.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.