Tin được tiếng Anh là gì?
"tin được" trong tiếng Anh là credible (tính từ), credibly (phó từ).
credible Tính từ
UK/ˈkɹɛdəbl̩/US/ˈkɹɛdəbl̩/
Nghĩa: Đáng tin, tin được.
credibly Phó từ
UK/ˈkɹɛdɪbli/US/ˈkɹɛdɪbli/
Nghĩa: Tin được, đáng tin.
Câu hỏi thường gặp
Tin được tiếng Anh là gì?
"tin được" trong tiếng Anh là credible (tính từ), credibly (phó từ).