TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tinh linh tiếng Anh là gì?

"tinh linh" trong tiếng Anh là spirit (danh từ), fairy.

spirit Danh từ

UK/ˈspɪɹɪt/US/ˈspɪɹɪt/ giọng người thật

Nghĩa: tinh linh

Xem đầy đủ từ "spirit": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fairy

UK/ˈfɛəɹi/US/ˈfɛəɹi/ giọng người thật

Xem đầy đủ từ "fairy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tinh linh tiếng Anh là gì?

"tinh linh" trong tiếng Anh là spirit (danh từ), fairy.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "spirit": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "fairy": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.