TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

spirit

Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈspɪɹɪt/ US/ˈspɪɹɪt/ giọng máy của trình duyệt

spirit nghĩa là tinh thần, tinh linh, khuyến khích, cổ vũ.

Nghĩa của spirit

Danh từ

  1. Tinh thần.
  2. Tinh linh
  3. Linh hồn, tâm hồn.
  4. Thần linh, thần thánh, quỷ thần.
  5. Tinh thần; lòng can đảm; sự hăng hái, nhiệt tình; nghị lực; khí thế.
    • a man of unbending spiritngười có tinh thần bất khuất
    • the poor in spiritnhững người nhu nhược
    • to show a great spirittỏ ra rất can đảm
    • he infused spirit into his menanh ta truyền nhiệt tình cho đồng đội
    • people of spiritngười giàu nghị lực
  6. Tinh thần, thái độ tinh thần, điều kiện tinh thần.
    • the result depends on the spirit in which it is donekết quả tuỳ thuộc vào tinh thần thực hiện công việc
  7. Ảnh hưởng tinh thần; xu hướng tinh thần.
    • the spirit of the agexu hướng tinh thần của thời đại
  8. Tinh thần, nghĩa đúng.
    • the spirit of the lawtinh thần của pháp luật
    • we have followed out the spirit of his instructionschúng ta đã theo đúng tinh thần những chỉ thị của ông ta
  9. Linh hồn, trụ cột.
    • to be the animating spirit of the uprisinglà linh hồn thôi thúc cuộc nổi dậy
  10. Bộ óc (bóng).
    • one of the most ardent spirits of the timemột trong những bộ óc nồng nhiệt nhất của thời đại
  11. Thường số, Số nhiều Rượu mạnh.
  12. Số nhiều (dược học) cồn thuốc.

Ngoại động từ

  1. Thường + up Khuyến khích, cổ vũ, làm phấn khởi.
  2. Chuyển nhanh, đưa biến, cuỗm nhẹ.
    • to spirit something awaycuỗm nhẹ vật gì
    • to spirit someone offđưa nhẹ người nào đi, đưa biến ai đi

Dạng từ của spirit

Số nhiềuspirits
Ngôi thứ ba số ítspirits
Hiện tại phân từ (-ing)spiriting
Quá khứ phân từspirited
Quá khứspirited

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với spirit

Đồng nghĩa

Họ từ của spirit

Cụm từ, thành ngữ với spirit

  • to be in high (great) spirits — Vui vẻ phấn khởi, phấn chấn.
  • to be in low (poor) spirits — Buồn rầu, chán nản.

Câu ví dụ với spirit

  • Easy living corrupted the warrior spirit. Cuộc sống dễ dãi băng hoại tinh thần binh sĩ.
  • The spirit is willing, but the flesh is weak. Lực bất tòng tâm.
  • He is in high spirits today. Anh ấy hôm nay vui vẻ phấn chấn.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

spirit nghĩa là gì?

spirit (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là tinh thần, tinh linh, khuyến khích, cổ vũ.

spirit phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của spirit: giọng Anh (UK) /ˈspɪɹɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈspɪɹɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.