TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Toàn quốc tiếng Anh là gì?

"toàn quốc" trong tiếng Anh là nationwide (phó từ), countrywide (phó từ), nationally (phó từ).

nationwide Phó từ

UK/ˌneɪ.ʃənˈwaɪd/US/ˌneɪ.ʃənˈwaɪd/

Nghĩa: Toàn quốc.

  • to launch a nationwide guerillaphát động cuộc chiến tranh du kích trên khắp cả nước
  • anti-government leaflets were diffused nationwidetruyền đơn chống chính phủ được phổ biến khắp cả nước

Xem đầy đủ từ "nationwide": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

countrywide Phó từ

UK/ˌkʌn.tɹiˈwaɪd/US/ˌkʌn.tɹiˈwaɪd/

Nghĩa: Toàn quốc, khắp nước.

Xem đầy đủ từ "countrywide": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

nationally Phó từ

UK/ˈnæʃənəli/US/ˈnæʃənəli/

Nghĩa: Toàn quốc.

Xem đầy đủ từ "nationally": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

nation-wide Tính từ

US/ˈneɪ.ʃən.ˈwɑɪd/

Nghĩa: Toàn quốc, toàn dân.

Xem đầy đủ từ "nation-wide": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

national

UK/ˈnaʃ.ə.nəl/US/ˈnæʃ.ə.nəl/

Xem đầy đủ từ "national": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Toàn quốc tiếng Anh là gì?

"toàn quốc" trong tiếng Anh là nationwide (phó từ), countrywide (phó từ), nationally (phó từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.