TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Toàn quyền tiếng Anh là gì?

"toàn quyền" trong tiếng Anh là governor-general (danh từ), plenipotentiary (tính từ), lieutenant-general (danh từ).

governor-general Danh từ

UK/ˈɡʌv(ə)nə ˌdʒɛnɹəl/US/ˈɡʌvənɚ ˌdʒɛn(ə)ɹəl/

Nghĩa: Toàn quyền.

Xem đầy đủ từ "governor-general": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

plenipotentiary Tính từ

UK/ˌplɛn.ɪ.pəʊˈtɛn.ʃəɹ.i/US/ˌplɛn.ɪ.poʊˈtɛn.ʃ(i)əɹ.i/

Nghĩa: Toàn quyền.

  • ambassador extraordinary and plenipotentiaryđại sứ đặc mệnh toàn quyền

Xem đầy đủ từ "plenipotentiary": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lieutenant-general Danh từ

Nghĩa: Toàn quyền.

Xem đầy đủ từ "lieutenant-general": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

imperialness Danh từ

Nghĩa: Toàn quyền, uy quyền lớn.

Xem đầy đủ từ "imperialness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

omnicompetence Danh từ

Nghĩa: Sự toàn quyền.

Xem đầy đủ từ "omnicompetence": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Toàn quyền tiếng Anh là gì?

"toàn quyền" trong tiếng Anh là governor-general (danh từ), plenipotentiary (tính từ), lieutenant-general (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.