TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Toạ độ tiếng Anh là gì?

"toạ độ" trong tiếng Anh là coordinate (danh từ), co-ordinate (danh từ).

coordinate Danh từ

UK/kəʊˈɔː.dɪ.nɪt/US/koʊˈɔɹ.də.nɪt/

Nghĩa: tọa độ, toạ độ

Xem đầy đủ từ "coordinate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

co-ordinate Danh từ

Nghĩa: Toạ độ.

  • target co-ordinatesbản đồ có toạ độ chỉ mục tiêu (ném bom)

Xem đầy đủ từ "co-ordinate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Toạ độ tiếng Anh là gì?

"toạ độ" trong tiếng Anh là coordinate (danh từ), co-ordinate (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.