Toạ độ tiếng Anh là gì?
"toạ độ" trong tiếng Anh là coordinate (danh từ), co-ordinate (danh từ).
coordinate Danh từ
UK/kəʊˈɔː.dɪ.nɪt/US/koʊˈɔɹ.də.nɪt/
Nghĩa: tọa độ, toạ độ
co-ordinate Danh từ
Nghĩa: Toạ độ.
- target co-ordinatesbản đồ có toạ độ chỉ mục tiêu (ném bom)
Câu hỏi thường gặp
Toạ độ tiếng Anh là gì?
"toạ độ" trong tiếng Anh là coordinate (danh từ), co-ordinate (danh từ).