TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

coordinate

UK/kəʊˈɔː.dɪ.nɪt/ US/koʊˈɔɹ.də.nɪt/ giọng máy của trình duyệt

coordinate nghĩa là tọa độ, hợp tác, điều hợp, toạ độ.

Nghĩa của coordinate

Danh từ

  1. kỹ thuật Tọa độ.

Động từ

  1. Hợp tác, điều hợp, phối hợp, điều phối.

Dạng từ của coordinate

Số nhiềucoordinates
Ngôi thứ ba số ítcoordinates
Hiện tại phân từ (-ing)coordinating
Quá khứ phân từcoordinated
Quá khứcoordinated

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với coordinate

Trái nghĩa

Họ từ của coordinate

Cụm từ, thành ngữ với coordinate

  • coordinate dimensioning — Phép xác định tọa độ.
  • coordinate indexing — Chỉ số hóa tọa độ.
  • coordinate plane — Mặt phẳng tọa độ.
  • coordinate system — Hệ toạ độ.

Câu hỏi thường gặp

coordinate nghĩa là gì?

coordinate (danh từ, động từ) nghĩa là tọa độ, hợp tác, điều hợp, toạ độ.

coordinate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của coordinate: giọng Anh (UK) /kəʊˈɔː.dɪ.nɪt/, giọng Mỹ (US) /koʊˈɔɹ.də.nɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.