TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

To mồm tiếng Anh là gì?

"to mồm" trong tiếng Anh là randy (tính từ), loudmouthed (tính từ), randily (phó từ).

randy Tính từ

UK/ˈɹændi/US/ˈɹændi/

Nghĩa: To mồm, hay làm ồn ào, hay la lối om sòm.

Xem đầy đủ từ "randy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

loudmouthed Tính từ

Nghĩa: To mồm, hay kêu, hay la.

Xem đầy đủ từ "loudmouthed": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

randily Phó từ

Nghĩa: To mồm, hay làm ồn ào, hay la lối om sòm.

Xem đầy đủ từ "randily": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

randiness Danh từ

US/ˈræn.di.nəs/

Nghĩa: Tính to mồm; tính hay ồn ào, sự hay la lối om sòm.

Xem đầy đủ từ "randiness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

To mồm tiếng Anh là gì?

"to mồm" trong tiếng Anh là randy (tính từ), loudmouthed (tính từ), randily (phó từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.