To mồm tiếng Anh là gì?
"to mồm" trong tiếng Anh là randy (tính từ), loudmouthed (tính từ), randily (phó từ).
randy Tính từ
UK/ˈɹændi/US/ˈɹændi/
Nghĩa: To mồm, hay làm ồn ào, hay la lối om sòm.
loudmouthed Tính từ
Nghĩa: To mồm, hay kêu, hay la.
randily Phó từ
Nghĩa: To mồm, hay làm ồn ào, hay la lối om sòm.
randiness Danh từ
US/ˈræn.di.nəs/
Nghĩa: Tính to mồm; tính hay ồn ào, sự hay la lối om sòm.
Câu hỏi thường gặp
To mồm tiếng Anh là gì?
"to mồm" trong tiếng Anh là randy (tính từ), loudmouthed (tính từ), randily (phó từ).