TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

randy

Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈɹændi/ US/ˈɹændi/ giọng máy của trình duyệt

randy nghĩa là to mồm, hay làm ồn ào, hung hăng, bất kham.

Nghĩa của randy

Tính từ

  1. Ê-cốt To mồm, hay làm ồn ào, hay la lối om sòm.
  2. Hung hăng, bất kham (ngựa...).
  3. Dâm đảng.

Dạng từ của randy

So sánh hơnrandier
So sánh nhấtrandiest
Số nhiềurandies

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với randy

Đồng nghĩa

Họ từ của randy

Câu hỏi thường gặp

randy nghĩa là gì?

randy (tính từ) nghĩa là to mồm, hay làm ồn ào, hung hăng, bất kham.

randy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của randy: giọng Anh (UK) /ˈɹændi/, giọng Mỹ (US) /ˈɹændi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.