randy
Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈɹændi/
US/ˈɹændi/
giọng máy của trình duyệt
randy nghĩa là to mồm, hay làm ồn ào, hung hăng, bất kham.
Nghĩa của randy
Tính từ
- Ê-cốt To mồm, hay làm ồn ào, hay la lối om sòm.
- Hung hăng, bất kham (ngựa...).
- Dâm đảng.
Dạng từ của randy
| So sánh hơn | randier |
| So sánh nhất | randiest |
| Số nhiều | randies |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với randy
Đồng nghĩa
Họ từ của randy
Câu hỏi thường gặp
randy nghĩa là gì?
randy (tính từ) nghĩa là to mồm, hay làm ồn ào, hung hăng, bất kham.
randy phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của randy: giọng Anh (UK) /ˈɹændi/, giọng Mỹ (US) /ˈɹændi/.