TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

To tát tiếng Anh là gì?

"to tát" trong tiếng Anh là considerable (tính từ), goodly (tính từ).

considerable Tính từ

UK/kənˈsɪdəɹəbl̩/US/kənˈsɪdəɹəbl̩/

Nghĩa: Đáng kể, to tát, lớn.

  • a considerable distancekhoảng cách đáng kể
  • considerable expensekhoản chi tiêu lớn

Xem đầy đủ từ "considerable": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

goodly Tính từ

UK/ˈɡʊdli/US/ˈɡʊdli/

Nghĩa: To tát, to lớn, đáng kể).

Xem đầy đủ từ "goodly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

To tát tiếng Anh là gì?

"to tát" trong tiếng Anh là considerable (tính từ), goodly (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.