Trái cây tiếng Anh là gì?
"trái cây" trong tiếng Anh là fruit (danh từ), fruity (tính từ).
fruit Danh từ
UK/fɹuːt/US/fɹut/
Nghĩa: Quả, trái cây.
- I would like fruit juice.Tôi muốn nước trái cây.
- He eats nothing other than fruit.Anh ấy không ăn gì khác ngoài trái cây.
fruity Tính từ
UK/ˈfɹuːti/US/ˈfɹuːti/
Nghĩa: Quả, (thuộc) trái cây.
Câu hỏi thường gặp
Trái cây tiếng Anh là gì?
"trái cây" trong tiếng Anh là fruit (danh từ), fruity (tính từ).