TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

fruity

UK/ˈfɹuːti/ US/ˈfɹuːti/ giọng máy của trình duyệt

fruity nghĩa là quả, trái cây, có mùi trái cây, có mùi nho.

Nghĩa của fruity

Tính từ

  1. Thuộc Quả, (thuộc) trái cây.
  2. Có mùi trái cây, có mùi nho (rượu).
  3. Ngọt lự, ngọt xớt.
  4. Thông tục Khêu gợi, chớt nhã.
  5. từ Mỹ, nghĩa Mỹ (từ lóng) điên.
  6. từ Mỹ, nghĩa Mỹ (từ lóng) yêu người cùng tính.

Dạng từ của fruity

So sánh hơnfruitier
So sánh nhấtfruitiest

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fruity

Đồng nghĩa

Họ từ của fruity

Câu hỏi thường gặp

fruity nghĩa là gì?

fruity (tính từ) nghĩa là quả, trái cây, có mùi trái cây, có mùi nho.

fruity phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của fruity: giọng Anh (UK) /ˈfɹuːti/, giọng Mỹ (US) /ˈfɹuːti/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.