TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

fruit

Cấp độ A1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/fɹuːt/ US/fɹut/ giọng máy của trình duyệt

fruit nghĩa là quả, trái cây, thành quả, kết quả.

Nghĩa của fruit

Danh từ

  1. Quả, trái cây.
  2. Thành quả, kết quả.
  3. Số nhiều Thu hoạch, lợi tức.
  4. Kinh thánh Con cái.
    • fruit of the wombcon cái

Ngoại động từ

  1. Làm cho ra quả.

Dạng từ của fruit

Số nhiềufruits
Ngôi thứ ba số ítfruits
Hiện tại phân từ (-ing)fruiting
Quá khứ phân từfruited
Quá khứfruited

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fruit

Đồng nghĩa

Họ từ của fruit

Cụm từ, thành ngữ với fruit

  • fruit fly — Ruồi giấm.
  • fruit juice — Nước ép trái cây.

Câu ví dụ với fruit

  • A tree is known by its fruit. Trông quả biết cây.
  • We have to buy fruit and vegetables. Chúng ta phải mua hoa quả và rau củ.
  • Kiwi is a fruit and a bird. Kiwi là quả, Kiwi là chim.
  • Are tomatoes a fruit or a vegetable? Cà chua là hoa quả hay rau củ?
  • This fruit has an unpleasant smell. Loại trái cây này có mùi khó ngửi.
  • He eats nothing other than fruit. Anh ấy không ăn gì khác ngoài trái cây.
  • I would like fruit for dessert. Tôi muốn tráng miệng bằng hoa quả.
  • I would like fruit juice. Tôi muốn nước trái cây.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

fruit nghĩa là gì?

fruit (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là quả, trái cây, thành quả, kết quả.

fruit phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của fruit: giọng Anh (UK) /fɹuːt/, giọng Mỹ (US) /fɹut/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.