TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Trình tự tiếng Anh là gì?

"trình tự" trong tiếng Anh là sequence (danh từ), order.

sequence Danh từ

UK/ˈsiː.kwəns/US/ˈsi.kwəns/ giọng người thật

Nghĩa: Chuỗi, dãy, trình tự (các sự việc, vật nối tiếp nhau).

Xem đầy đủ từ "sequence": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

order

UK/ˈɔː.də/US/ˈoɹ.dɚ/ giọng người thật

Xem đầy đủ từ "order": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Trình tự tiếng Anh là gì?

"trình tự" trong tiếng Anh là sequence (danh từ), order.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "sequence": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "order": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo (câu ví dụ: giọng máy tổng hợp Kokoro).