TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sequence

Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈsiː.kwəns/ US/ˈsi.kwəns/ giọng máy của trình duyệt

sequence nghĩa là dãy.

Nghĩa của sequence

Danh từ

  1. Một dãy các thứ nối tiếp nhau
  2. (Toán học). Dãy, bảng liệt kê một chiều, có thứ tự, của các phần tử toán học.
  3. (Sinh học). Trình tự, cấu trúc bậc một của các đa phân tử sinh học. Nó là trình tự sắp xếp của các đơn phân.

Dạng từ của sequence

Số nhiềusequences
Ngôi thứ ba số ítsequences
Hiện tại phân từ (-ing)sequencing
Quá khứ phân từsequenced
Quá khứsequenced

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sequence

Đồng nghĩa

Họ từ của sequence

Nguồn gốc từ sequence

Từ tiếng Latinh sequentia, dạng hiện tại sequens, (đang tiếp diễn), của động từ sequi, (tiếp theo)

Câu hỏi thường gặp

sequence nghĩa là gì?

sequence (danh từ) nghĩa là dãy.

sequence phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sequence: giọng Anh (UK) /ˈsiː.kwəns/, giọng Mỹ (US) /ˈsi.kwəns/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.