sequence
Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈsiː.kwəns/
US/ˈsi.kwəns/
giọng máy của trình duyệt
sequence nghĩa là dãy.
Nghĩa của sequence
Danh từ
- Một dãy các thứ nối tiếp nhau
- (Toán học). Dãy, bảng liệt kê một chiều, có thứ tự, của các phần tử toán học.
- (Sinh học). Trình tự, cấu trúc bậc một của các đa phân tử sinh học. Nó là trình tự sắp xếp của các đơn phân.
Dạng từ của sequence
| Số nhiều | sequences |
| Ngôi thứ ba số ít | sequences |
| Hiện tại phân từ (-ing) | sequencing |
| Quá khứ phân từ | sequenced |
| Quá khứ | sequenced |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sequence
Đồng nghĩa
Họ từ của sequence
Nguồn gốc từ sequence
Từ tiếng Latinh sequentia, dạng hiện tại sequens, (đang tiếp diễn), của động từ sequi, (tiếp theo)
Câu hỏi thường gặp
sequence nghĩa là gì?
sequence (danh từ) nghĩa là dãy.
sequence phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sequence: giọng Anh (UK) /ˈsiː.kwəns/, giọng Mỹ (US) /ˈsi.kwəns/.