TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Trò tinh nghịch tiếng Anh là gì?

"trò tinh nghịch" trong tiếng Anh là mischief (danh từ), trick (danh từ), waggery (danh từ).

mischief Danh từ

UK/ˈmɪsˌt͡ʃiːf/US/ˈmɪs.t͡ʃɪf/

Nghĩa: trò tinh nghịch, trò tinh quái, trò láu cá

  • spolled children are often up to mischieftrẻ được nuông chiều thường hay tinh nghịch

Xem đầy đủ từ "mischief": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

trick Danh từ

UK/ˈtɹɪk/US/ˈtɹɪk/

Nghĩa: Trò chơi khăm, trò chơi xỏ; trò ranh ma, trò tinh nghịch.

  • to be up to one's old tricks againlại dở những trò xỏ lá
  • to play a trick on someonexỏ chơi ai một vố

Xem đầy đủ từ "trick": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

waggery Danh từ

US/ˈwæ.ɡə.ri/

Nghĩa: Lời nói đùa; trò tinh nghịch.

Xem đầy đủ từ "waggery": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Trò tinh nghịch tiếng Anh là gì?

"trò tinh nghịch" trong tiếng Anh là mischief (danh từ), trick (danh từ), waggery (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.