TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Trương lực tiếng Anh là gì?

"trương lực" trong tiếng Anh là tone (danh từ), tonus (danh từ), tension.

tone Danh từ

UK/ˈtəʊn/US/ˈtoʊn/

Nghĩa: Sức khoẻ; trương lực.

  • to recover tonehồi phục sức khoẻ
  • to lose tonesuy nhược

Xem đầy đủ từ "tone": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tonus Danh từ

US/ˈtoʊ.nəs/

Nghĩa: Sức khoẻ; trương lực.

Xem đầy đủ từ "tonus": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tension

UK/ˈtɛnʃn̩/US/ˈtɛnʃən/

Xem đầy đủ từ "tension": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Trương lực tiếng Anh là gì?

"trương lực" trong tiếng Anh là tone (danh từ), tonus (danh từ), tension.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.