TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Trả tiền mặt tiếng Anh là gì?

"trả tiền mặt" trong tiếng Anh là cash (ngoại động từ), pay down (cụm động từ).

cash Ngoại động từ

UK/kæʃ/US/kæʃ/

Nghĩa: Trả tiền mặt, lĩnh tiền mặt.

Xem đầy đủ từ "cash": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pay down Cụm động từ

Nghĩa: Trả tiền mặt.

Xem đầy đủ từ "pay down": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Trả tiền mặt tiếng Anh là gì?

"trả tiền mặt" trong tiếng Anh là cash (ngoại động từ), pay down (cụm động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.