TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Trả tiền ngay tiếng Anh là gì?

"trả tiền ngay" trong tiếng Anh là spot (tính từ), instament (danh từ).

spot Tính từ

UK/spɒt/US/spɑt/

Nghĩa: Mặt (tiền); trả tiền ngay; trao ngay khi bán.

  • spot cashtiền mặt
  • spot wheatlúa mì bán trả tiền ngay

Xem đầy đủ từ "spot": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

instament Danh từ

Nghĩa: Trả tiền ngay, sản xuấ kịp thời.

Xem đầy đủ từ "instament": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Trả tiền ngay tiếng Anh là gì?

"trả tiền ngay" trong tiếng Anh là spot (tính từ), instament (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.