TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

spot

Cấp độ A1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/spɒt/ US/spɑt/ giọng máy của trình duyệt

spot nghĩa là dấu, đốm, vết nhơ, vết đen.

Nghĩa của spot

Danh từ

  1. Dấu, đốm, vết.
    • a brown tie with red spotscái ca vát nâu có đốm đỏ
  2. Vết nhơ, vết đen.
    • without a spot on one's reputationdanh tiếng không bị vết nhơ nào
  3. Chấm đen ở đầu bàn bi-a.
  4. Động vật học Cá đù chấm.
  5. Bồ câu đốm.
  6. Nơi, chốn.
    • a retired spotmột nơi hẻo lánh
  7. Từ lóng Sự chấm trước (ngựa đua được cuộc); con ngựa được chấm (về nhất).
  8. Thông tục Một chút, một ít (rượu, nước).
  9. Từ lóng Đèn sân khấu ((cũng) spotlight).
  10. Từ Mỹ, nghĩa Mỹ; từ lóng Địa vị, chỗ làm ăn, chức vụ
  11. Vị trí trong danh sách.
    • he has got a good spot with that firmhắn vớ được chỗ bở ở hãng đó

Ngoại động từ

  1. Làm đốm, làm lốm đốm.
  2. Làm bẩn, làm nhơ, làm ô (danh).
  3. Thông tục Chấm trước (ngựa được cuộc); nhận ra, phát hiện ra.
    • to spot somebody in the crowdnhận ra ai trong đám đông
  4. Quân sự (hàng không) phát hiện (vị trí, mục tiêu...).
  5. Đặt vào chỗ, đặt vào vị trí.
    • the officer spotted his men at strategic pointsviên sĩ quan bố trí quân của mình vào những điểm chiến lược
  6. từ Mỹ, nghĩa Mỹ (từ lóng) chấp.
    • I spotted him two pointstôi chấp hắn hai điểm

Nội động từ

  1. Dễ bị ố, dễ bị đốm (vải).

Tính từ

  1. Mặt (tiền); trả tiền ngay; trao ngay khi bán.
    • spot cashtiền mặt
    • spot wheatlúa mì bán trả tiền ngay
  2. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Phát đi từ một đài phát thanh địa phương (bản tin...).
  3. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Xen vào giữa chương trình phát thanh chính (quảng cáo...).

Dạng từ của spot

Số nhiềuspots
Ngôi thứ ba số ítspots
Hiện tại phân từ (-ing)spotting
Quá khứ phân từspotted
Quá khứspotted

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với spot

Đồng nghĩa

Họ từ của spot

Cụm từ, thành ngữ với spot

  • to hit the high spot — (từ Mỹ, nghĩa Mỹ), (thông tục) chỉ bàn đến những vấn đề chính (trong một cuộc thảo luận ngắn...).
  • to hit the spot — (từ Mỹ, nghĩa Mỹ), (thông tục) thoả mãn điều thèm muốn, thoả mãn cái đang cần.
  • in a spot — (từ Mỹ, nghĩa Mỹ), (từ lóng) trong hoàn cảnh xấu, trong hoàn cảnh khó khăn lúng túng.
  • on the spot — Ngay lập tức, tại chỗ; Tỉnh táo (người); (từ Mỹ, nghĩa Mỹ), (từ lóng) lâm vào cảnh khó khăn lúng túng.
  • to put someone on the spot — (Từ lóng) Quyết định khử ai, thịt ai.

Câu ví dụ với spot

  • Many of my friends still gather at the same spot after all these years. Nhiều người bạn của tôi vẫn gặp nhau ở cùng một nơi sau rất nhiều năm.
  • This beach has a lot of seashore plants growing on it so it's not a popular spot for swimming. Bờ biển này có nhiều loài thực vật ven biển, cho nên đây không phải là nơi có nhiều người bơi.
  • A leopard cannot change his spots. Nhân gian dễ đổi, bản tính khó rời.
  • A leopard can't change his spots. Nhân gian dễ đổi, bản tính khó rời.
  • Tom has red spots all over his body. Tom nổi những đốm đỏ khắp người.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

spot nghĩa là gì?

spot (danh từ, ngoại động từ, nội động từ, tính từ) nghĩa là dấu, đốm, vết nhơ, vết đen.

spot phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của spot: giọng Anh (UK) /spɒt/, giọng Mỹ (US) /spɑt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.