TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Trầm tích tiếng Anh là gì?

"trầm tích" trong tiếng Anh là sediment (danh từ), hypostasis (danh từ), sedimentary (tính từ).

sediment Danh từ

UK/ˈsɛd.ɪ.mənt/US/ˈsɛd.ɪ.mənt/

Nghĩa: trầm tích

Xem đầy đủ từ "sediment": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hypostasis Danh từ

UK/haɪˈpɒstəsɪs/US/haɪˈpɑstəsɪs/

Nghĩa: trầm tích, vị cách

Xem đầy đủ từ "hypostasis": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sedimentary Tính từ

UK/ˌsɛd.əˈmɛn.tə.ɹi/US/ˌsɛd.əˈmɛn.tə.ɹi/

Nghĩa: Trầm tích; do trầm tích.

Xem đầy đủ từ "sedimentary": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sedimentation Danh từ

US/ˌsɛ.də.mən.ˈteɪ.ʃən/

Nghĩa: Sự trầm tích.

Xem đầy đủ từ "sedimentation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Trầm tích tiếng Anh là gì?

"trầm tích" trong tiếng Anh là sediment (danh từ), hypostasis (danh từ), sedimentary (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.