TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Trộn lộn xộn tiếng Anh là gì?

"trộn lộn xộn" trong tiếng Anh là pie (ngoại động từ), jumble (ngoại động từ).

pie Ngoại động từ

UK/paɪ/US/paɪ/

Nghĩa: Trộn lộn xộn (chữ in).

Xem đầy đủ từ "pie": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

jumble Ngoại động từ

UK/ˈd͡ʒʌmbəl/US/ˈd͡ʒʌmbəl/

Nghĩa: Trộn lộn xộn, làm lộn xộn, làm lẫn lộn lung tung.

Xem đầy đủ từ "jumble": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Trộn lộn xộn tiếng Anh là gì?

"trộn lộn xộn" trong tiếng Anh là pie (ngoại động từ), jumble (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.