TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Trớ trêu tiếng Anh là gì?

"trớ trêu" trong tiếng Anh là ironic (tính từ), ironically (phó từ), irony (danh từ).

ironic Tính từ

UK/aɪˈɹɒn.ɪk/US/aɪˈɹɑ.nɪk/ giọng người thật

Nghĩa: Trớ trêu.

Xem đầy đủ từ "ironic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ironically Phó từ

UK/aɪˈɹɒnɪkli/US/aɪˈɹɑnɪkli/ giọng người thật

Nghĩa: Mỉa mai, trớ trêu.

Xem đầy đủ từ "ironically": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

irony Danh từ

UK/ˈaɪə.ɹə.ni/US/ˈaɪ.ɹə.ni/ giọng người thật

Nghĩa: Sự trớ trêu.

Xem đầy đủ từ "irony": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Trớ trêu tiếng Anh là gì?

"trớ trêu" trong tiếng Anh là ironic (tính từ), ironically (phó từ), irony (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "ironic": Steve Shives, Wikimedia Commons, CC0. Bản thu "ironically": Paul2520, Wikimedia Commons, CC BY-SA 4.0. Bản thu "irony": EncycloPetey, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.