TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Trữ tình tiếng Anh là gì?

"trữ tình" trong tiếng Anh là lyric (tính từ), lyrical (tính từ), lyrically (phó từ).

lyric Tính từ

UK/ˈlɪɹɪk/US/ˈlɪɹɪk/

Nghĩa: Trữ tình.

  • I like lyric better than epic.Tôi thích thơ trữ tình hơn là thơ sử thi.

Xem đầy đủ từ "lyric": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lyrical Tính từ

UK/ˈlɪɹɪkəl/US/ˈlɪɹɪkəl/

Nghĩa: Trữ tình.

Xem đầy đủ từ "lyrical": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lyrically Phó từ

US/ˈlɪr.ɪ.kəl.li/

Nghĩa: Trữ tình, nên thơ.

Xem đầy đủ từ "lyrically": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Trữ tình tiếng Anh là gì?

"trữ tình" trong tiếng Anh là lyric (tính từ), lyrical (tính từ), lyrically (phó từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.